Các câu cửa miệng giao tiếp tiếng Nga

Hồng Nhung

Quản lý cấp 2
Thành viên BQT
Супер-Модератор
Trên topwar.ru có bài báo với tựa đề "США распространяют ядерное оружие, а в Европе набрали в рот воды"

Mời các bạn sinh viên thử dịch tựa bài báo này ra tiếng Việt.
Dịch cho giống tựa đề 1 bài báo dạng ngắn gọn, xúc tích, tổng quát cả bài, cộng thêm cách nói bóng bẩy của tác giả bài báo thì hơi khó, nhưng mình hiểu đại ý là: Người Mỹ mở rộng phạm vi hoạt động của bom nguyên tử, trong khi đó lãnh đạo châu Âu lại không lên tiếng ý kiến gì cả".
"набрали в рот воды" (ngậm nước trong mồm) - giữ im lặng, không muốn nói. Mình nghĩ kiểu ngậm bồ hòn làm ngọt.

Mình thử dịch như này:
- Châu Âu im lặng nhìn người Mỹ mở rộng phạm vi bom nguyên tử trên sân nhà mình.
- Lãnh đạo châu Âu ngậm bồ hòn nhìn người Mỹ đặt thêm bom nguyên tử lên sân nhà mình.

Các bạn khác cho phương án dịch nhé!!!

P/S: bài này chắc nằm trong chuỗi các bài viết về tình hình chính trị châu Âu và Mỹ, bạn nào hay đọc báo về chủ đề này chắc sẽ hiểu rõ hơn và dịch sát hơn.
 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
A/S: Vừa rồi Mỹ chuyển 20 quả bom hạt nhân chiến thuật (tức là bom hạt nhân cỡ nhỏ, năng lượng nổ của mỗi quả tương đương với 4 quả bom nguyên tử ném xuống Hiroshima) sang để ở Đức, và đương nhiên là sẽ có một số tên lửa mang đầu đạn hạt nhân của Nga ngắm sẵn vào đấy. Đầu đề bài báo có thể được dịch là “Mỹ triển khai vũ khí hạt nhân, а в Европе набрали воды в рот”.


Cụm từ “набрать воды в рот” có nghĩa đen là “ngậm nước đầy mồm” hoặc “ngậm đầy một mồm nước”, tức là im lặng (không thể nói được). Cụm từ này tương đương với các cụm từ “im thin thít”, “im như thóc”, “câm như hến” trong tiếng Việt. Nếu là mình thì mình sẽ dịch là “Mỹ triển khai vũ khí hạt nhân, nhưng châu Âu vẫn im thin thít” (biết là Mỹ triển khai vũ khí hạt nhân trên lãnh thổ của mình thì sẽ nguy hiểm cho mình, nhưng sợ Mỹ nên không dám phản đối).


P/S: “Ngậm bồ hòn làm ngọt” nghĩa hơi khác: đắng (không hài lòng), nhưng vẫn phải cố tỏ ra là ngọt (hài lòng).


Tóm lại, набрать воды в рот = im thin thít, im như thóc, câm như hến.
 
Chỉnh sửa cuối:

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
Tự nhiên mình nhớ đến vài động từ mà người nước ngoài dễ nhầm khi sử dụng.

1) высыхáть (сóхнуть) – высохнуть: khô (do mất độ ẩm). Dùng cho quần áo (phơi), môi, mắt v.v…Высыхает (сохнет) = đang khô dần, высох (высохла, высохло, высохли) = đã khô.
Động từ này còn dùng với nghĩa bóng. Ví dụ: Я прекрасно вижу, что ты по нему сохнешь = Tớ thấy rõ là cậu đang héo hon (héo mòn) vì anh chàng ấy.
2) пересыхáть – пересóхнуть: có 2 nghĩa chính:
- khô cong, khô quá mức cần thiết (quần áo, môi, họng v.v…);
- khô cạn, hết sạch nước (dùng cho sông, hồ, thác). Ví dụ: Этот водопад обычно пересыхает с ноября по март = Từ tháng 11 đến tháng 3 hàng năm thác nước này thường cạn khô.

3) выцветáть – выцвести: bạc màu, phai màu (do nắng, gió, thời gian v.v…).
4) расцветáть – расцвести: nở (hoa), trở nên rạng rỡ, đầy sức sống (người);
5) расцвéчивать – расцветить: sơn (hàng rào, tường v.v…) bằng các màu khác nhau.
 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
Переливáть из пустóго в порóжнее = làm những việc vô tích sự (chẳng lợi lộc gì, chỉ tốn thời gian).

Пустой là “rỗng”, порожний cũng là “rỗng”. Người Nga thường nói “Не переливай(те) из пустого в порожнее!” khi thấy người khác tranh luận một cách vô bổ, chẳng để làm gì.
 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
Trong bài báo http://politobzor.net/show-85432-kitay-vlepil-ssha-publichnuyu-poschechinu.html
có câu “Однако в результате они склонны выискивать соринки в чужих глазах, не замечая бревен в своих собственных”.
Người Nga có câu “выискивать соринку в чужих глазах, не замечая бревно в своих собственных” (tương đương với câu “Chân mình dính c…bề bề, Lại cầm bó đuốc đi rê chân người!” trong tiếng Việt).

Выносить сор из избы = Vạch áo cho người xem lưng
.
 
Top