Dịch tin tức Ucraina

georu

Thành viên thường
Đoạn tin tổng hợp dưới đây bao gồm những từ chính trị - xã hội thường gặp, xin mời cả nhà tham gia:

Путин раскрыл подробности двусторонней встречи с Порошенко в Минске

Президент РФ Владимир Путин рассказал журналистам о переговорах с президентом Украины Петром Порошенко. Двусторонняя встреча лидеров двух стран состоялась накануне в Минске.

После беседы с Порошенко Путин вышел к журналистам. По словам президента РФ, встреча в таком формате была полезна.

"Я, правда, не знаю, чем это закончится. Но во всяком случае, у нас была возможность еще раз сформулировать наши озабоченности", — сказал Путин.

Глава государства уточнил, что на встрече с Порошенко условия мирного урегулирования конфликта на востоке Украины предметно не обсуждались.

"Мы, Россия, не можем говорить о каких-то условиях прекращения огня, возможных договоренностях между Киевом, Донецком и Луганском", — сказал президент РФ.

Лидеры России, Белоруссии, Казахстана, Украины и представители ЕС до поздней ночи вторника обсуждали ситуацию на Украине и возвращение Донбасса к мирной жизни. Согласно достигнутым договоренностям, в ближайшее время будет подготовлен план для прекращения огня на востоке страны и возобновится деятельность контактной группы Украина — Россия — ОБСЕ.
He he em đã về)

1. Путин раскрыл подробности двусторонней встречи с Порошенко в Минске
Putin hé lộ những chi tiết của cuộc gặp gỡ song phương với Poroshenko ở Minsk.

chỗ này em cảm thấy hình như dùng từ ko chuẩn: "hé lộ"... dịch thế nào ạ?


2. Президент РФ Владимир Путин рассказал журналистам о переговорах с президентом Украины Петром Порошенко. Двусторонняя встреча лидеров двух стран состоялась накануне в Минске.

Tổng thống LB Nga Vladimir Putin thuật lại với các phóng viên về cuộc đàm thoại với tổng thống Ucraina Peter Poroshenko.

3. После беседы с Порошенко Путин вышел к журналистам. По словам президента РФ, встреча в таком формате была полезна.
"Я, правда, не знаю, чем это закончится. Но во всяком случае, у нас была возможность еще раз сформулировать наши озабоченности", — сказал Путин.

Sau cuộc nói chuyện với Poroshenko, Putin ra gặp gỡ báo chí. Tổng thống Nga đánh giá cuộc gặp dưới hình thức như trên là có lợi:
"Thực sự tôi không biết nó kết thúc với điều gì. Nhưng dù sao đi nữa, chúng tôi đã có dịp để một lần nữa nêu lên mối quan ngại của mỗi bên." - Putin nói.

4. Глава государства уточнил, что на встрече с Порошенко условия мирного урегулирования конфликта на востоке Украины предметно не обсуждались.

"Мы, Россия, не можем говорить о каких-то условиях прекращения огня, возможных договоренностях между Киевом, Донецком и Луганском", — сказал президент РФ.

Người đứng đầu nhà nước nói rõ thêm, rằng các điều kiện hòa bình hóa cuộc xung đột tại miền đông Ukraina không được bàn bạc cụ thể.
"Chúng tôi, và nước Nga, không thể nói điều gì về các điều kiện ngừng bắn, hay những khả năng đàm phán giữa Kiev, Donetsk và Lugansk", - tổng thống Nga.

условия прекращения огня: có phải là "điều kiện ngừng bắn" không ạ? Hay là ngừng xung đột ạ?

5.Лидеры России, Белоруссии, Казахстана, Украины и представители ЕС до поздней ночи вторника обсуждали ситуацию на Украине и возвращение Донбасса к мирной жизни. Согласно достигнутым договоренностям, в ближайшее время будет подготовлен план для прекращения огня на востоке страны и возобновится деятельность контактной группы Украина — Россия — ОБСЕ

Các lãnh đạo Nga, Belarus, Kazakhstan, Ucraina cùng các đại diện của EU đã thảo luận tới tận tối muộn ngày thứ ba về tình hình tại Ucraina và sự khôi phục hòa bình cho Donbass. Theo thỏa thuận đạt được, trong thời gian tới kế hoạch chấm dứt xung đột tại miền đông sẽ được xây dựng, đồng thời khôi phục hoạt động của nhóm ... Ukraina, Nga, OSCE.

контактная группа có thể dịch là gì ạ?


Dịch ra mới thấy nhiều vấn đề mình còn non và xanh quá. Cảm ơn chị @masha90 vì bài tập bổ ích này nhá :D
 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
He he em đã về)

1. Путин раскрыл подробности двусторонней встречи с Порошенко в Минске
Putin hé lộ những chi tiết của cuộc gặp gỡ song phương với Poroshenko ở Minsk.

chỗ này em cảm thấy hình như dùng từ ko chuẩn: "hé lộ"... dịch thế nào ạ?


2. Президент РФ Владимир Путин рассказал журналистам о переговорах с президентом Украины Петром Порошенко. Двусторонняя встреча лидеров двух стран состоялась накануне в Минске.

Tổng thống LB Nga Vladimir Putin thuật lại với các phóng viên về cuộc đàm thoại với tổng thống Ucraina Peter Poroshenko.

3. После беседы с Порошенко Путин вышел к журналистам. По словам президента РФ, встреча в таком формате была полезна.
"Я, правда, не знаю, чем это закончится. Но во всяком случае, у нас была возможность еще раз сформулировать наши озабоченности", — сказал Путин.

Sau cuộc nói chuyện với Poroshenko, Putin ra gặp gỡ báo chí. Tổng thống Nga đánh giá cuộc gặp dưới hình thức như trên là có lợi:
"Thực sự tôi không biết nó kết thúc với điều gì. Nhưng dù sao đi nữa, chúng tôi đã có dịp để một lần nữa nêu lên mối quan ngại của mỗi bên." - Putin nói.

4. Глава государства уточнил, что на встрече с Порошенко условия мирного урегулирования конфликта на востоке Украины предметно не обсуждались.

"Мы, Россия, не можем говорить о каких-то условиях прекращения огня, возможных договоренностях между Киевом, Донецком и Луганском", — сказал президент РФ.

Người đứng đầu nhà nước nói rõ thêm, rằng các điều kiện hòa bình hóa cuộc xung đột tại miền đông Ukraina không được bàn bạc cụ thể.
"Chúng tôi, và nước Nga, không thể nói điều gì về các điều kiện ngừng bắn, hay những khả năng đàm phán giữa Kiev, Donetsk và Lugansk", - tổng thống Nga.

условия прекращения огня: có phải là "điều kiện ngừng bắn" không ạ? Hay là ngừng xung đột ạ?

5.Лидеры России, Белоруссии, Казахстана, Украины и представители ЕС до поздней ночи вторника обсуждали ситуацию на Украине и возвращение Донбасса к мирной жизни. Согласно достигнутым договоренностям, в ближайшее время будет подготовлен план для прекращения огня на востоке страны и возобновится деятельность контактной группы Украина — Россия — ОБСЕ

Các lãnh đạo Nga, Belarus, Kazakhstan, Ucraina cùng các đại diện của EU đã thảo luận tới tận tối muộn ngày thứ ba về tình hình tại Ucraina và sự khôi phục hòa bình cho Donbass. Theo thỏa thuận đạt được, trong thời gian tới kế hoạch chấm dứt xung đột tại miền đông sẽ được xây dựng, đồng thời khôi phục hoạt động của nhóm ... Ukraina, Nga, OSCE.

контактная группа có thể dịch là gì ạ?


Dịch ra mới thấy nhiều vấn đề mình còn non và xanh quá. Cảm ơn chị @masha90 vì bài tập bổ ích này nhá :D
Bạn hãy nhớ một cách hình tượng thế này: tiếp đầu ngữ “pac” có nghĩa là “mở toang ra, phanh ra, phơi ra”. Ví dụ: “расширять территорию” = “mở rộng lãnh thổ”, “распахнул дверь” = “mở toang cánh cửa”, “раскрыто преступление” = “tội ác đã bị khám phá” v.v…Bây giờ thì dịch “раскрыл” thế nào là việc của bạn, chỉ biết rằng nghĩa đen của nó là “kể hết, không giấu diếm điều gì”.

“Hé lộ” thì không đúng. Khi “mở một chút” cái gì đó ngta dùng tiếp đầu ngữ “при”. Ví dụ: “я приоткрыл дверь” = “tôi mở hé cánh cửa”, “он приподнял край одеяла” = “nó hơi nhấc mép chăn lên” v.v…

Контактная группа có thể dịch là “nhóm tiếp xúc”, “nhóm đàm phán” hoặc “nhóm công tác” – mình ko biết nên dịch thế nào cho chính xác, chỉ biết rằng các sếp lớn thỉnh thoảng mới gặp nhau để đàm phán, nhưng thật ra là trước đó cái “nhóm tiếp xúc” gồm đại diện của các bên đã bàn nát nước ra rồi (thường xuyên thông báo kết quả lên trên và nhận chỉ thị từ trên xuống) và đã thống nhất được những điểm lớn, các sếp to gặp nhau chỉ là để chính thức hoá kết quả thôi.

Chỉ có 2 điểm này thôi, phần còn lại bạn dịch đúng cả, chỉ có điều văn hơi cứng (hơi Tây).
 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
Đây là chương trình thời sự của kênh 1 ĐTH Nga, các bạn đang học tiếng Nga trong nước nên xem qua để có khái niệm về tiếng Nga sống động trong thực tế:

 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
He he em đã về)

1. Путин раскрыл подробности двусторонней встречи с Порошенко в Минске
Putin hé lộ những chi tiết của cuộc gặp gỡ song phương với Poroshenko ở Minsk.

chỗ này em cảm thấy hình như dùng từ ko chuẩn: "hé lộ"... dịch thế nào ạ?


2. Президент РФ Владимир Путин рассказал журналистам о переговорах с президентом Украины Петром Порошенко. Двусторонняя встреча лидеров двух стран состоялась накануне в Минске.

Tổng thống LB Nga Vladimir Putin thuật lại với các phóng viên về cuộc đàm thoại với tổng thống Ucraina Peter Poroshenko.

3. После беседы с Порошенко Путин вышел к журналистам. По словам президента РФ, встреча в таком формате была полезна.
"Я, правда, не знаю, чем это закончится. Но во всяком случае, у нас была возможность еще раз сформулировать наши озабоченности", — сказал Путин.

Sau cuộc nói chuyện với Poroshenko, Putin ra gặp gỡ báo chí. Tổng thống Nga đánh giá cuộc gặp dưới hình thức như trên là có lợi:
"Thực sự tôi không biết nó kết thúc với điều gì. Nhưng dù sao đi nữa, chúng tôi đã có dịp để một lần nữa nêu lên mối quan ngại của mỗi bên." - Putin nói.

4. Глава государства уточнил, что на встрече с Порошенко условия мирного урегулирования конфликта на востоке Украины предметно не обсуждались.

"Мы, Россия, не можем говорить о каких-то условиях прекращения огня, возможных договоренностях между Киевом, Донецком и Луганском", — сказал президент РФ.

Người đứng đầu nhà nước nói rõ thêm, rằng các điều kiện hòa bình hóa cuộc xung đột tại miền đông Ukraina không được bàn bạc cụ thể.
"Chúng tôi, và nước Nga, không thể nói điều gì về các điều kiện ngừng bắn, hay những khả năng đàm phán giữa Kiev, Donetsk và Lugansk", - tổng thống Nga.

условия прекращения огня: có phải là "điều kiện ngừng bắn" không ạ? Hay là ngừng xung đột ạ?

5.Лидеры России, Белоруссии, Казахстана, Украины и представители ЕС до поздней ночи вторника обсуждали ситуацию на Украине и возвращение Донбасса к мирной жизни. Согласно достигнутым договоренностям, в ближайшее время будет подготовлен план для прекращения огня на востоке страны и возобновится деятельность контактной группы Украина — Россия — ОБСЕ

Các lãnh đạo Nga, Belarus, Kazakhstan, Ucraina cùng các đại diện của EU đã thảo luận tới tận tối muộn ngày thứ ba về tình hình tại Ucraina và sự khôi phục hòa bình cho Donbass. Theo thỏa thuận đạt được, trong thời gian tới kế hoạch chấm dứt xung đột tại miền đông sẽ được xây dựng, đồng thời khôi phục hoạt động của nhóm ... Ukraina, Nga, OSCE.

контактная группа có thể dịch là gì ạ?


Dịch ra mới thấy nhiều vấn đề mình còn non và xanh quá. Cảm ơn chị @masha90 vì bài tập bổ ích này nhá :D
@georu

Bạn đọc bài báo này sẽ thấy trên báo chính thức ngta gọi “контактная группа” là “nhóm tiếp xúc”:

http://vietnamnet.vn/vn/quoc-te/195215/nga-do-i-ukraina-la-p-tu-c-ngu-ng-ba-n-vo-die-u-kie-n.html
 

georu

Thành viên thường
Занимаясь на этом форуме, кроме улучшения своего русского языка еще получаю я остроумные информации от @masha90 ! Спасибо!

Hôm qua em đọc tin thì thấy có mấy câu này nhờ các bác giải thích hộ em với nhé.
(em lấy ở đây ạ: http://www.1tv.ru/news/polit/266694)

1. За белорусской столицей закрепился статус своего рода нейтрального поля при обсуждении ситуации на юго-востоке Украины.
Em cảm là câu này ý nói phía Belarus giữ quan điểm trung lập đối với (trong việc thảo luận) tình hình ở Đông Nam Ukraina.
Nhưng mà cái "статус своего рода нейтрального поля" nghĩa là gì ạ? Không có từ nào mới nhưng em cứ lăn tăn không hiểu rõ cả cụm từ.

2. То есть фактически это обмен документами с украинской стороны,
нашей стороны, обмен видением, где мы можем нащупать точки соприкосновения и быть на каком-то этапе попутчиком", - отметил Андрей Пургин.

"Tức là trên thực tế đó là sự trao đổi tài liệu với phía Ukraina, ..., trao đổi quan điểm, đó là nơi mà chúng tôi có thể tìm ra những điểm chung và trở thành đối tác trong một giai đoạn nào đó."


"нашей стороны" trong câu trên đang nói về cái gì ạ? Sao tự nhiên nó nằm chình ình ở chỗ đó, em đọc lướt thì ko để ý, nhưng đến lúc dịch thì ko biết dịch thế nào!

3. Авторы послания обращаются, как там сказано, "к гражданскому обществу Украины" и призывают прекратить
давление на все государственные институты страны "партии войны", в противовес которой должна проявиться "партия мира".

Câu này em đứt hẳn, nhờ mọi người dịch hộ em đoạn bôi đỏ ạ.
 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
Занимаясь на этом форуме, кроме улучшения своего русского языка еще получаю я остроумные информации от @masha90 ! Спасибо!

Hôm qua em đọc tin thì thấy có mấy câu này nhờ các bác giải thích hộ em với nhé.
(em lấy ở đây ạ: http://www.1tv.ru/news/polit/266694)

1. За белорусской столицей закрепился статус своего рода нейтрального поля при обсуждении ситуации на юго-востоке Украины.
Em cảm là câu này ý nói phía Belarus giữ quan điểm trung lập đối với (trong việc thảo luận) tình hình ở Đông Nam Ukraina.
Nhưng mà cái "статус своего рода нейтрального поля" nghĩa là gì ạ? Không có từ nào mới nhưng em cứ lăn tăn không hiểu rõ cả cụm từ.

2. То есть фактически это обмен документами с украинской стороны,
нашей стороны, обмен видением, где мы можем нащупать точки соприкосновения и быть на каком-то этапе попутчиком", - отметил Андрей Пургин.

"Tức là trên thực tế đó là sự trao đổi tài liệu với phía Ukraina, ..., trao đổi quan điểm, đó là nơi mà chúng tôi có thể tìm ra những điểm chung và trở thành đối tác trong một giai đoạn nào đó."


"нашей стороны" trong câu trên đang nói về cái gì ạ? Sao tự nhiên nó nằm chình ình ở chỗ đó, em đọc lướt thì ko để ý, nhưng đến lúc dịch thì ko biết dịch thế nào!

3. Авторы послания обращаются, как там сказано, "к гражданскому обществу Украины" и призывают прекратить
давление на все государственные институты страны "партии войны", в противовес которой должна проявиться "партия мира".

Câu này em đứt hẳn, nhờ mọi người dịch hộ em đoạn bôi đỏ ạ.
1) За белорусской столицей закрепился статус своего рода нейтрального поля = Thủ đô Belarus vốn được coi là địa điểm trung lập. своего рода cóthể hiểu là “theo kiểu của mình”,

tức là “địa điểm trung lập theo kiểu của mình”. Nói một cách khác, khi dùng cấu trúc này thì người viết muốn tỏ ra là ko hoàn toàn tin vào điều đó (thủ đô Belarus là địa điểm trung lập), nhưng ko có lý lẽ gì để phản bác, vả lại nhìn chung mọi người đều coi như thế (chấp nhận như thế).

2) Bạn chú ý nhé: giới từ “c” ở đây dùng ở cách 2, vậy mà bạn đã nhầm thành cách 5 rồi! Câu này là "Tức là trên thực tế đó là sự trao đổi tài liệu từ phía Ukraina, từ phía chúng tôi, trao đổi quan điểm…”.

3) и призывают прекратить давление на все государственные институты страны "партии войны", в противовес которой должна проявиться "партия мира" = và kêu gọi “đảng chiến tranh” chấm dứt việc gây áp lực lên các thực thể chính trị trong nước, và
phải thành lập “đảng hoà bình” để làm đối trọng với đảng này.
 
Chỉnh sửa cuối:

Phan Huy Chung

Thành viên thân thiết
Наш Друг
Занимаясь на этом форуме, кроме улучшения своего русского языка еще получаю я остроумные информации от @masha90 ! Спасибо!

Hôm qua em đọc tin thì thấy có mấy câu này nhờ các bác giải thích hộ em với nhé.
(em lấy ở đây ạ: http://www.1tv.ru/news/polit/266694)

1. За белорусской столицей закрепился статус своего рода нейтрального поля при обсуждении ситуации на юго-востоке Украины.
Em cảm là câu này ý nói phía Belarus giữ quan điểm trung lập đối với (trong việc thảo luận) tình hình ở Đông Nam Ukraina.
Nhưng mà cái "статус своего рода нейтрального поля" nghĩa là gì ạ? Không có từ nào mới nhưng em cứ lăn tăn không hiểu rõ cả cụm từ.

2. То есть фактически это обмен документами с украинской стороны,
нашей стороны, обмен видением, где мы можем нащупать точки соприкосновения и быть на каком-то этапе попутчиком", - отметил Андрей Пургин.

"Tức là trên thực tế đó là sự trao đổi tài liệu với phía Ukraina, ..., trao đổi quan điểm, đó là nơi mà chúng tôi có thể tìm ra những điểm chung và trở thành đối tác trong một giai đoạn nào đó."


"нашей стороны" trong câu trên đang nói về cái gì ạ? Sao tự nhiên nó nằm chình ình ở chỗ đó, em đọc lướt thì ko để ý, nhưng đến lúc dịch thì ko biết dịch thế nào!

3. Авторы послания обращаются, как там сказано, "к гражданскому обществу Украины" и призывают прекратить
давление на все государственные институты страны "партии войны", в противовес которой должна проявиться "партия мира".

Câu này em đứt hẳn, nhờ mọi người dịch hộ em đoạn bôi đỏ ạ.
2)đây có nghĩa là thông tin được trao đổi từ phía nhà nước tự phong Donhet vì ông Purgin là đại diện cho phía này
3)Như trong thông điệp đã gửi cho các tổ chức dân sự Ucrain ,các tác giả kêu gọi "đảng ủng hộ chiến tranh" chấm dứt áp lực lên các thực thể chính trị trong nước , và để làm đối trọng với đảng này cần phải cho ra đời "đảng ủng hộ hòa bình"
 

georu

Thành viên thường
Источник: http://www.1tv.ru/news/world/266781

"По последним данным штаба самопровозглашенной ДНР, они взяли под контроль автотрассу Донецк - Мариуполь и ряд других автомобильных дорог, ведущих в этот город, второй по величине в Донецкой области."

Theo số liệu mới nhất của bộ tham mưu Cộng hòa nhân dân Donetsk tự phong, họ đã nắm quyền kiểm soát tuyến quốc lộ Donetsk - Mariupol và hàng loạt tuyến đường bộ khác dẫn vào thành phố lớn thứ hai trong tỉnh Donetsk này.


Em thắc mắc là под чем/кем và под что/кого có nghĩa khác gì nhau không ạ? Em giật mình vì báo dùng под контроль, bình thường em mà nói sẽ là: под контролем. Nói sai nhiều ko có ai sửa nên thành ra quán tính sai mất rồi, hỏng thật!
 

masha90

Quản lý cấp 1
Модератор
Наш Друг
Источник: http://www.1tv.ru/news/world/266781

"По последним данным штаба самопровозглашенной ДНР, они взяли под контроль автотрассу Донецк - Мариуполь и ряд других автомобильных дорог, ведущих в этот город, второй по величине в Донецкой области."

Theo số liệu mới nhất của bộ tham mưu Cộng hòa nhân dân Donetsk tự phong, họ đã nắm quyền kiểm soát tuyến quốc lộ Donetsk - Mariupol và hàng loạt tuyến đường bộ khác dẫn vào thành phố lớn thứ hai trong tỉnh Donetsk này.


Em thắc mắc là под чем/кем và под что/кого có nghĩa khác gì nhau không ạ? Em giật mình vì báo dùng под контроль, bình thường em mà nói sẽ là: под контролем. Nói sai nhiều ko có ai sửa nên thành ra quán tính sai mất rồi, hỏng thật!
Chiếm quyền kiểm soát = взять под контроль;

Nằm dưới sự kiểm soát = находиться под контролем.
 

Phan Huy Chung

Thành viên thân thiết
Наш Друг
có tin tốt lành đây
Пресс-служба Порошенко объявила о прекращении огня на Донбассе
Обновлено: 12:25 (мск)
Тема: Кризис на юго-востоке Украины
Подробнее Подписаться
Ранее стало известно, что президент России Владимир Путин в ходе телефонного разговора с украинским президентом Петром Порошенко обсудил первоочередные шаги по прекращению кровопролития на востоке Украины
КИЕВ, 3 сен — РИА Новости. Пресс-служба украинского президента Петра Порошенко после его телефонного разговора с главой российского государства Владимиром Путиным объявила о постоянном прекращении огня на Донбассе.

«Было достигнуто взаимопонимание относительно шагов, которые будут способствовать установлению мира», — отмечается в сообщении, опубликованном на сайте украинского президента.
 
Top