Cách đọc công thức và đơn vị đại số trong tiếng Nga

Antonio Bon

Thành viên thường
Ai biết cách cách đọc (phương pháp) một số công thức và đơn vị sau ̣̣(lấy đại diện vì có rất nhiều) xin giúp đỡ? (Ai có tài liệu về các nguồn từ mới này xin chia sẻ)
1,5; n,m =
3/5, n/m =
phân số, tử số, mẫu số =
hàm mũ bậc 2, bậc 3, bậc n =
căn bậc 2, bậc 3, bậc n =
đạo hàm, tích phân =
Tổ hợp bậc K của N, chỉnh hợp bậc K của N =
Xác suất =
km/h, m/s =
m/s2 (mét trên giây bình phương) =
 

Thu Hoài

Thành viên thường
Ai biết cách cách đọc (phương pháp) một số công thức và đơn vị sau ̣̣(lấy đại diện vì có rất nhiều) xin giúp đỡ? (Ai có tài liệu về các nguồn từ mới này xin chia sẻ)
1,5; n,m =
3/5, n/m =
phân số, tử số, mẫu số =
hàm mũ bậc 2, bậc 3, bậc n =
căn bậc 2, bậc 3, bậc n =
đạo hàm, tích phân =
Tổ hợp bậc K của N, chỉnh hợp bậc K của N =
Xác suất =
km/h, m/s =
m/s2 (mét trên giây bình phương) =












mình có ít tài liệu chụp ở sách . bạn xem dùng đc thì dùng.
 

Hồng Nhung

Quản lý cấp 2
Thành viên BQT
Супер-Модератор
Mình chỉ tóm tắt lại nội dung của bạn Thu Hoài đã đăng tài liệu lên.

n,m = n целых m десятых/сотых/тысячных
1,m = одна целая m десятых/сотых/тысячных
2,m = две целых m десятых/сотых/тысячных

Ví dụ:
  • 1,5 - одна целая пять десятых
  • 2,15 - две целых пятнадцать сотых
  • 13, 134 - тринадцать целых сто тридцать четыре тысячных
n/m = n (số từ số lượng) m (số từ số đếm - chia cách 2 số nhiều). Ngoại trừ: 1/2 - одна вторая (половина)
Ví dụ:
2/7 = две седьмых
3/5 - три пятых

phân số: дробь
tử số: числитель
mẫu số: знаменатель

Luỹ thừa: степень
Luỹ thừa 2: вторая степень
Luỹ thừa 3: третья степень,...
Còn nói A mũ n = A в степени N

căn bậc 2: квадратный корень
Ví dụ: căn bậc 2 của 3: корень из трех

Căn bậc 3: корень третьей степени
Ví dụ: căn bậc 3 của 8: корень третьей степени из восьми.

Căn bậc n = корень n степени, trong đó n là số từ số đếm chia cách 2 số ít, giống cái

Đạo hàm: производная

Tích phân = интеграл

Tổ hợp bậc K của N: це (C) из N по K

Сhỉnh hợp bậc K của N = ....

Xác suất = вероятность
km/h, m/s = километр в час, метр в секунду
m/s2 (mét trên giây bình phương) = метр в секунду в квадрате
 
Top